📌 Thông tin nhanh
- Ghế J. Morita: 200 triệu – 1.5 tỷ VNĐ
- CBCT J. Morita: 400 triệu – 1.2 tỷ VNĐ
- Piezosurgery Mectron: 80-300 triệu VNĐ
- Laser Lasotronix: 60-200 triệu VNĐ
Bảng giá thiết bị nha khoa 2026 — Tham khảo theo nhóm sản phẩm
Bảng giá tham khảo thiết bị nha khoa tại Việt Nam, cập nhật 2026. Giá thực tế có thể thay đổi theo model, cấu hình và chương trình ưu đãi.
| Thiết bị | Hãng | Giá từ | Giá đến |
|---|---|---|---|
| Ghế nha khoa | J. Morita | 200 triệu | 1.5 tỷ |
| Máy Panorama | J. Morita | 200 triệu | 400 triệu |
| Máy CBCT | J. Morita | 400 triệu | 1.2 tỷ |
| Máy phẫu thuật siêu âm | Mectron | 80 triệu | 300 triệu |
| Máy laser nha khoa | Lasotronix | 60 triệu | 200 triệu |
| Máy lấy cao siêu âm | Mectron | 30 triệu | 80 triệu |
| Apex locator | J. Morita | 15 triệu | 40 triệu |
| Kit PRGF | BTI | 50 triệu | 120 triệu |
| Trụ Implant (1 trụ) | BTI | 3 triệu | 8 triệu |
Giá trên là giá tham khảo. Liên hệ ANH & EM 0963 436 036 để nhận báo giá chính thức theo cấu hình cụ thể.
Tìm hiểu thêm
Bài viết này thuộc chuyên mục “Hướng dẫn chọn mua”. ANH & EM cung cấp thiết bị và vật tư nha khoa chính hãng từ J. Morita (Nhật), Mectron (Ý), BTI (TBN), Vista Apex (Mỹ), Nishika (Nhật), Lasotronix (Ba Lan) và Endostar (Ba Lan).
📞 Liên hệ 0963 436 036 để được tư vấn thiết bị phù hợp cho phòng khám của bạn.
